bắp tay

bắp tay

Anh ấy nâng tạ để làm săn chắc bắp tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần thịt nổi lênmặt trước cánh tay trên: "bắp tay" phần phình to, dễ thấymặt trước của cánh tay, nằm giữa vai khuỷu tay. Đây phần chính khiến cánh tay trông săn chắc lực.
    • nhị đầu ( bắp tay trước): Trong giải phẫu học, "bắp tay" thường được hiểu nhị đầu (biceps brachii), một lớn hai đầu bám, chức năng gập cẳng tay xoay cánh tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy tập tạ thường xuyên nên bắp tay rất to săn chắc. (Phần cánh tay trên của anh ấy phát triển do luyện tập.)
    • Sau buổi tập, tôi cảm thấy bắp tay hơi đau nhức. (Tôi cảm thấy đauphần phía trước cánh tay trên.)
    • ấy khoe bắp tay thon gọn sau nhiều tháng luyện tập. ( ấy cho thấy phần cánh tay trên nhỏ săn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắp tay cuồn cuộn": cụm từ miêu tả bắp tay bắp nổi lên rõ ràng, rất săn chắc to khỏe.

    • Vận động viên thể hình bắp tay cuồn cuộn. (Phần cánh tay của vận động viên nổi lên thành từng khối rõ rệt.)
  • "nổi bắp tay": hành động làm cho bắp tay căng nổi lên, thường để thể hiện sức mạnh.

    • Anh ta nổi bắp tay lên để chứng tỏ sức mạnh. (Anh ta làm cho cánh tay trên căng phồng lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Bắp chân (danh từ): phần thịt nổi lênmặt sau cẳng chân, tương ứng với "bắp tay" nhưngchân.

    • Chạy bộ giúp làm săn chắc bắp chân. (Chạy bộ giúp phần cẳng chân trở nên chắc khỏe.)
  • nhị đầu (danh từ): tên gọi giải phẫu chính xác của "bắp tay".

    • Bài tập cuốn tay trước nhằm phát triển nhị đầu. (Bài tập này tập trung vào việc làm to bắp tay.)
Từ đồng nghĩa
  • bắp tay: cách gọi nhấn mạnh vào thành phần .
  • tay trước: cách gọi dân gian khác, thường dùng trong ngữ cảnh thể hình.
Các cụm từ liên quan
  • Vỗ vào bắp tay: hành động vỗ nhẹ vào phần bắp tay, thường để khích lệ hoặc chúc mừng.

    • Huấn luyện viên vỗ vào bắp tay cầu thủ để động viên. (Huấn luyện viên dùng hành động này để cổ .)
  • Đo bắp tay: hành động dùng thước dây để đo chu vi phần to nhất của cánh tay trên.

    • Anh ấy đo bắp tay mỗi tháng để theo dõi sự phát triển bắp. (Việc này giúp anh ấy biết được kích thước tăng lên không.)
Thành ngữ liên quan
  • Chân to hơn bắp tay: thành ngữ so sánh, thường dùng để chê bai một sự so sánh không tương xứng hoặc một việc làm quá sức ( dụ: dùng sức mạnh bắp nhỏ để làm việc cần sức mạnh lớn hơn nhiều).
    • Muốn khiêng cái tủ đó một mình thì chân to hơn bắp tay rồi. (Việc đó đòi hỏi sức lực lớn hơn nhiều so với khả năng của một người.)